việt kiều

  1. vietnamien résidant à l'étranger; résident vietnamien à l'étranger

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "việt kiều"

việt kiều
Việt kiều gửi quà và thư về cho gia đình ở quê nhà.